Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.
- Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1567 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tráng Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 28 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 286 · Lô Ô tròn IV · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đạt Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 316 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngọ Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- PHùng Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phan Văn Tráng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Quang Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
- Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
- Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)