Tìm thấy 1.091 hồ sơ cho “Trang”.
- Kiều Tràng Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tráng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trang Hữu Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trâng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Văn Trang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trang Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 42 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trang Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trâng Văn Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1961 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Ny Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đực Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1050 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tráng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Chu Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hùynh Tráng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Ngọc Trang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Xã Hiệp Hòa, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Đỗ Văn Trảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 15.7.74 Mai táng ban đầu: Long Thuận A-Châu Thành Nam-MT
- Vi Đình Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Cây Đa, Tân Lập, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 09/05/1969 Mai táng ban đầu: (18-75)09 Plei Lăng Lố Kram m3 1/50000
- Vũ Thanh Trang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thôn Bái, Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Mai táng ban đầu: (08-72)02 Plây Lố Kram 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 230; Khối 0
- (Viện 211, B3) Nghĩa trang Viện 84 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974)