Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Trọng Văn Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1947 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 777 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 135 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mạn Lạn, Xã Mạn Lạn, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Trình Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thạch Lập - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Văn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: H.Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liêm - Tư Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 06/04/1980 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 04/06/1980 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Văn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/3/1970 Quê quán: H.Thành - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trọng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 2 Khu đống đa - Hô Sinh, Quốc Lập - Hà Nội Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000