Tìm thấy 200 hồ sơ cho “Trọng Văn Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1989 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 176 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Cẩm Tâm - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 178 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trọng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 2 Khu đống đa - Hô Sinh, Quốc Lập - Hà Nội Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.91.01 Bản đồ UTM 1/50.000