Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Trọng Văn Dần”.

  1. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 91 · Khu A8 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 920 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn TRọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Văn Danh Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Ba Chúc - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đăng Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: B12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Bảo Chánh - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D3 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trọng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1968
  2. Trọng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh