Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Trọng Trọng Lợi”.

  1. Lê Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 112 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/8/1978 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 386 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2134 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Lợi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đỗ Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  10. Phùng Trọng Lợi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phạm Trọng Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Lợi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vẽ Tranh - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 7/2/1979 2134
  2. Trọng Trọng Lợi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 1974
  3. Nguyễn Trọng Lợi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1974
  4. Lê Trọng Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1966 gần làng Mít Dép
  5. Nguyễn Trọng Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Vô Tranh- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1979 Mộ 13, hàng 4, NT 3D