Tìm thấy 6.197 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Trần Trọng Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 448 · Hàng 39 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Quĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Răn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Răn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 19 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Thuý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Thư Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Thể Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 475 · Hàng 42 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Tuý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2.343 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.343 người trong các danh sách