Tìm thấy 6.197 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Trần Trọng Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/06/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Hoàng Châu, Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Nhương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Nhương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2.343 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.343 người trong các danh sách