Tìm thấy 6.197 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Trần Bình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Phương Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Tiến Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Trung Trọng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 11/1986 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1196 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Chỉnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Cà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1953 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Dự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/12/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2.343 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.343 người trong các danh sách