Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.
- Lê Trọng Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Đông Lâm - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: E7 - Bộ tư lệnh công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C 2 - D 4 - Phân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Trọng Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/01/1979 Quê quán: Số nhà - Hoàng Văn Thụ - TX Thanh Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C4 - D11 - E6365 - BTL Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Phúc Điền – Thái Phúc – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H V Thụ H Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: H V Thụ H Đức - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Đoài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/2/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xí nghiệp cơ khí NN Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đông Huy - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: C 21 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Quách Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Phúc Điền – Thái Phúc – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C18 - D 5 - E 165 - F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1 - Tiểu đoàn 1 - Trung đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nhiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18 - Trung đoàn 209 - F312 - QĐ I An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân (trọng Nghĩa) Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1969 Quê quán: Phú Mỹ Hưng - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/03/1960 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: 24 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C6 - D28 - E241 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: 98 Tiểu Khu Lê Đồng - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1949 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Trọng Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 112 NM Tơ Nam - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)