Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Mỹ Hạnh Đông - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban TM E1 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trịnh Trọng Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Bình Trọng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Bê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Số 64 Hàng Cót - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 14 - E 42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Vũ Tiến - Vủ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Vũ Tiến - Vủ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Tô Trọng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1983 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: D 17 - C16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1981 Quê quán: Minh Xuân - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Trọng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Trọng Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đào Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Số 33 Hàng lược - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: NInh Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Phụng Hương - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C4 - D10 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách