Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Trần Trọng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Thuận Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D331 - Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Tiến Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Tiến Hóa - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Trọng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1977 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tô Trọng Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1983 Quê quán: Cộng Hòa - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: D 17 - C16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. VÕ TRONG (thắng) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1981 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1981 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D11 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đào Trọng Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đào Trọng Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hà Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Yên Phú - Ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 - Cục hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Công Hoạt - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lại Trọng Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Liêm Sơn - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ 6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Khương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Hiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban chính trị E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/8/1966 Quê quán: Số 8 Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Số 339 Tây SơnK75 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 Quê quán: Phú Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách