Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Đỗ Trọng Thủy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: V - 104 - K.B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1971 Quê quán: Hiệp Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1 - D7 - E261 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Trọng Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Trọng Tiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1979 Quê quán: Long Xuyên - An Xuyên - An Giang Đơn vị: C1 - D214 - E8 Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Hồ Hữu Trọng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/09/1984 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hồ Trọng Ngọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C116 tỉnh đội Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Tác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Binh Nhất ; Chiến Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Trọng Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục chính trị - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1980 Quê quán: Văn Điển - Văn Đàn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 - E593 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: TK Hoàng Hoa Thám, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: B1 - C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 6 - E88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Tiến Thuỷ - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C5 - D27 - Đơn vị 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Phường 11 - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D 3 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1982 Quê quán: Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 56 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 36B - Phú Long - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CDC.HT.Hương Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Tân Mỹ - Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: B1 - QĐ2.E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách