Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.
- Trần Đình Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: BĐ ĐP Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Khang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1980 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Trọng Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Diễn Phúc Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Nam - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Nam - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Hải Nhuận - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D20 - E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Loan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/7/1979 Quê quán: Ninh Xuân - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Nhình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/2/1966 Quê quán: Gia Lương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D6 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1967 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trọng Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Khánh Cư - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Trọng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1979 Quê quán: Xuân Lĩnh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1974 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D3 E234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 655 - R5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1980 Quê quán: Đông Nam - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C17 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)