Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Vũ Trọng Nhượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: D9 - E68 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Vũ Trọng Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/05/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: M26 V 102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Trọng Thủy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Xía Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Trọng Đoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Âu Trọng Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Giao Hậu - Giao Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C4 - D2 - BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đinh Trọng Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C20 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Trọng Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1988 Quê quán: Ninh Chấn - Gia Chấn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đoàn Trọng Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Võng Xuyên - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: NN: 8 - 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đoàn Trọng Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Trống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1947 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đào Trọng Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C13 - Đ75 - BT41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 Quê quán: Thống Nhất - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đậu Trọng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Trọng Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Bảo Chánh - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trọng Bấy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Bẩy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quảng Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trọng Hòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 2120 _KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Trọng Ngẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vật Liệu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: D9 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách