Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Trần Trọng Trắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C5 KB QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Tỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Mỹ Trung, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C2 - Phú Lợi 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Hạ Bi - Yết Diên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1991 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1980 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E Bộ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Trọng Toại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E28 - F10 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Võ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Võ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1965 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Văn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Phú Hoà - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: D8 - E77 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Trọng Hiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Trung - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách