Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.
- Cao Trọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Trọng Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trong Tại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1/1964 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đồn 155 - TK76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C19 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Phước Vĩnh - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/05/1965 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hán Trọng Phu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Văn Hưng - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Trọng Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1978 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: T.T.T3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trọng Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 11 - Phạm Minh Đức - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trọng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D20 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hoà - Phú Yên Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tróng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1945 Quê quán: Dĩ An - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: xã Bình Ý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E260 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lâm Sơn - Gia Lúng - Hà Bắc Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Trọng Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Đông Ninh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 33 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 Quê quán: Nam Thái - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E593 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)