Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.
- Vũ Trọng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/03/1987 Quê quán: An Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: D53 D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Âu Cơ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C70 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Công Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tân Dỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ôn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1991 Quê quán: Mỹ Hòa Hưng - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bắc Hà - Kiên An - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1974 Quê quán: Tiền Thành - Quảng Hóa - Cao Bằng Đơn vị: C2 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liêm - Tư Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Trong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Hệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1984 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Tỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng Xiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Chi Xương - Trà Lỉnh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)