Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Hà Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Như Thủy - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hồ Trọng Khả Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/9/1981 Quê quán: Gia Phố - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hồ Sỹ Trọng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hồ Trọng Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hồ Trọng Phú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/9/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Quỳnh Thương - Quỳnh Bao - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hứa Trọng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phú Mỹ - Lộc Yên - Yên Bái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Khâu Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Khổng Trọng Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Yên Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lâ Trọng Đoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Xà Lường - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lâm Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Lợi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Oanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1982 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Thực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1982 Quê quán: Xuân Tín - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Thanh Minh - Hoàng Thành - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Thạch cầm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách