Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.
- Vũ Trọng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - - Thái Bình Đơn vị: D2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Đoan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Trọng Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Quán Thánh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Trọng ấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Trọng Huy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trọng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: B12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đậu Trọng Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Bích An, Việt Yến, Việt Yến Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Thoại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Yên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/12/1973 Quê quán: Tòng Bạt - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Xuân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Trọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Liên Thuận - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bi Trọng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Chi Phương - Tràng Tỉnh - Lạng Sơn Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)