Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Trần Trọng Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15.4.1972 Quê quán: Cổ An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Khảm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Lưu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Ngọc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Nhân Tiến - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Phiệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Thóm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: v3 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 12 - 1972 Quê quán: Sơn Hoà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đậu Liên - Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Đồng Năm sinh: 17/9/1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/1962 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Yên Ninh - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/12/1972 Quê quán: Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tô Trọng Thân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/11/1979 Quê quán: Xuân Giao - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách