Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Nguyễn Trọng Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 Quê quán: Cẩm Như - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Yến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/11/1951 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C124 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Ánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Diễn Ninh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Đan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Yên Dạ - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Đích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Công an Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Liên Trà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1973 Quê quán: Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Trọng Sỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Đức Lại - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Trọng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: nghĩa an - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách