Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Cao Trọng Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Châu Trọng Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1971 Quê quán: Minh Châu - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dư Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Trọng Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1951 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: TĐQTrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trọng Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Thạch Thắng - Thách Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Trọng Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Nội Dực - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Đa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Điều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1973 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hà Huy Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Trọng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Đức Vịnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8 D41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1946 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/07/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Yến Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Phú Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách