Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Lê Trọng Điệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Viết Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Bồ Sau - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trong Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1972 Quê quán: Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trọng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/03/1978 Quê quán: Định liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lư Trọng Hiếu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Châu Phong - Quỳnh Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lươg Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1967 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lương Trọng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lầu Thái Trống Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Mộc Bài - Đông Hà - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Mai Trọng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/5/1975 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Mai Trọng Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mã Trọng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Ân Tình - La Dì - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mạnh Trọng Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1965 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ng Trọng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Ng Trọng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/4/1972 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Án Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Thống Nhất - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách