Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Phạm Trọng Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. TriệuVăn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/06/1970 Quê quán: Tràng Phái - Văn Quán - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Phòng TDTT, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Luỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/06/1967 Quê quán: Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hương sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 Quê quán: Lộc An, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Võ Trọng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. VĂN TRỌNG Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/08/1970 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Vũ Trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1969 Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Trọng Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Sư367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Tân Giang, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đậu Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Trọng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Bàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Văn Giang, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Trọng Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Xuân Chúc - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Trọng Khâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Hương - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách