Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Võ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1982 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. VÕ TRỌNG CỬU Năm sinh: 09-05-1934 Ngày hy sinh: 01-11-1972 Quê quán: HƯNG XÁ, HƯNG NGUYÊN, NGHỆ AN Đơn vị: E 18, E 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 55 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VÕ TRỌNG CỬU
  3. Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Võ Trọng Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Thủy triều, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đỗ Trọng Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Trọng Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1966 Quê quán: Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/10/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Hồ Trọng Lịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/06/1948 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1974 Quê quán: Xuân Ái - Vân Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1970 Quê quán: Ca Đức - Gia Bình - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Nguyển Trọng Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/7/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Thanh Bình - Hà Nam Ninh Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Thu Đông, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách