Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.
- Vũ Trọng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu, Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 237 · Hàng 21 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- hà Trọng Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- trần Trọng Tình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My, Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 89 Xem chi tiết →
-
Đoàn Trọng ất
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 28/1/1973
Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Khu K2
Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trống Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu I Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 176 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Số 17 Lê Văn Hưu - Hà Đông Đơn vị: E250 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 23 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 149 · Lô a Xem chi tiết →
-
Đặng Trọng Minh
Năm sinh: 1949
Ngày hy sinh: 12/3/1969
Quê quán: ĐÔNG NGỌC, HÀ NỘI
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng
Khu K2
Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
- Bùi Trọng Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Bế Sỹ Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Thị Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)