Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M347 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu O Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM182 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  15. Ngô Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Ngô Trọng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Ngô Tấn Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM307 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Ngô Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách