Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trọng Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Tân tiến-Hương Gián - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2984 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trọng Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 297 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 871 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Thi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Thiêng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Thoả Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Thận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách