Tìm thấy 6.202 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 204 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 138 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1026 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn trọng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn trọng Quân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn trọng Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 142 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn trọng Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn trọng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn trọng vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đức Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguỹen Văn Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Chí Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Ngô Trọng Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách