Tìm thấy 6.197 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Bùi Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Bùi Trọng Vượng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Trọng Yêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Trọng Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Bùi trọng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Cao Trọng Riểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Cao Trọng Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 750 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Chu Trọng Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Chu Trọng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 2 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  12. Châu Trọng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Cũng Thành Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Diêm Trọng Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Diêm Trọng Trà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  16. Doãn Trọng Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Doãn Trọng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Doãn Trọng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Dương Trọng Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thượng Lam - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1546 Xem chi tiết →
  20. Dương Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.374 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.374 người trong các danh sách