Tìm thấy 6.197 hồ sơ cho “Trọng”.

  1. Trần Trọng Tài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Tố Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Trọng Điềm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1977 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Đàm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Để Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 386 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Đọc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.343 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 2.343 người trong các danh sách