Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trịnh Xuân Thanh”.

  1. Trịnh Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 359 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. TRịnh Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Xuân Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (29-04)09 Đắc Tô 1/50000 Hàng 54; Ô 4; Số 960; Khối 0