Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trịnh Xuân Nhung”.

  1. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Nhưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Triệu Đồng - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Triệu Đồng - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Xuân Nhung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Triệu Đồng-Bình Lục-Hà Nam Hy sinh: 11/12/1969