Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trịnh Xuân Hải”.
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Xuân Hải Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Tây Ninh
- Trịnh Xuân Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 68.18.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)07