Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Trịnh Vĩnh Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Hữu Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quang Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đức Nhường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Chứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Tĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1980 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Chứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Tĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tôn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tôn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Tích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành long - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Vĩnh Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1966 Suối Ia Răng, Đắc Lắc