Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Trịnh Vĩnh Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Minh Vĩnh, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trinh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Minh Vĩnh, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc Đơn vị: F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1985 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đức Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đức Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Vĩnh Hà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C13D 9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bá Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Vĩnh hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Như Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Ba Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/08/1971 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Pháo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh an - Vĩnh lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Vĩnh Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Phú- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1966 Suối Ia Răng, Đắc Lắc