Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trịnh Văn Thê”.

  1. Trịnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Thể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H12 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Theo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: An khương - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Thê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1972 Mai táng ban đầu: Nước cuốn mất xác
  2. Trịnh Văn Thê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1972 Mai táng ban đầu: Nước cuốn mất xác