Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Trịnh Văn Tự”.

  1. Trịnh Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phương, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L26 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Mệnh, Xã Phạm Mệnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Tuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Túc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4B Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Tựa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Tự Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Nga Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1969