Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trịnh Văn Tùy”.

  1. Trịnh Văn Tùy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/09/1974 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4411 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L26 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Tuy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Tùy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/09/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quảng Nghiệp, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phương, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 4B Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C3 K2 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Tùy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thái Bình Hy sinh: 16/09/1974 4411
  2. Trịnh Văn Tùy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 16/9/1974