Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trịnh Văn Tá”.
- Trịnh Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Bãi Cháy, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Hường Khê - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/1/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Ý Yên - Hiển Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Ý Yên - Hiển Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.