Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trịnh Văn Dân”.
- Trịnh Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1949 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1970 Đơn vị: U06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/01/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lọc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: ấn Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Chi bộ mật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đàng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.