Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trịnh Văn Cá”.

  1. Trịnh Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 26 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Cân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Cải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Cảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh văn cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Cao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Các Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Cắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Cá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Đông- Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965 Tại đồi 720 Chư Pông