Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Trịnh Văn Ba”.

  1. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1986 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E 509 - Binh Đoàn 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đô Thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 22/09/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Hờ Rách - khu 7 - Gia Lai