Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Trịnh Quang Tung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Hữu Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1962 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thị Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27 - 6 - 1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trưởng Tụng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 561 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Tụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Minh Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1966 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 97 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Quốc Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 40 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 75 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Quang Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mậu Yên - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1965