Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Trịnh Quang Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Cao Tấn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Minh Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thị Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Thị Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Thị Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thị Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Quang Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Plây Quang
  2. Trịnh Quang Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Plây Quang