Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Trịnh Quang Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh minh Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trịnh việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trịnh văn Do Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trịnh văn Vực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trịnh đức Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 520 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Lâu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hữu Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Nam Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  13. Trịnh Thị Thu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Tĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Đinh Công Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Bùi Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Duy Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 521 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Tuấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Việt Thấng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 486 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Quang Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Plây Quang
  2. Trịnh Quang Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Plây Quang