Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Trịnh Quang Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Như Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Bốp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/5/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/04/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hữu Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Minh thắng - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Giao Thắng - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Như Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn tăng Trịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 807 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trinh văn Hợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 525 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ký Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Trịnh Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Nhiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Thấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Quả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Quang Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Plây Quang
  2. Trịnh Quang Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Phía Tây Plây Quang