Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Trịnh Quốc Anh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 58 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1932 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Trọng Trì Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Vỉnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1966 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lịch Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Quốc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 30/12/1967 Bờ sông Sa Thày