Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Trịnh Phú”.
- Trịnh Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 178 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22 - 3 - 1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trinh Phúc Tiến. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D58 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Xí Nghiệp Vôi Tràng - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Trần Phú D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trịnh Trần Phú D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Trịnh Xuân Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Hy sinh: 1/2/1979 2842
- Trịnh Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khuê Điền- Huyện 9- Đăk Lăk Hy sinh: 3/6/1966 Hra Ngăk, Huyện 3
- Trịnh Trần Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lộc- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1973 (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000